5分間の運動習慣で寿命が延びる可能性が明らかに 健康的な日常生活は、「5分早歩き」から始まる

Có khả năng kéo dài tuổi thọ nhờ vẫn động 5 phút mỗi ngày
Cuộc sống lành mạnh bắt đầu từ việc đi nhanh 5 phút mỗi ngày

Có khả năng kéo dài tuổi thọ nhờ vẫn động 5 phút mỗi ngày
Cuộc sống lành mạnh bắt đầu từ việc đi nhanh 5 phút mỗi ngày
新たな研究によれば、わずか5分の早歩きを延長したり、食生活を少し改善したりするといった、小さく現実的な工夫をするだけで、驚異的な健康効果が得られることが判明した

Theo như nghiên cứu mới nhất, chủ bỏ 1 chút công sức thự hiện những việc như duy trì việc đi bộ nhanh chỉ 5 phút mỗi ngày, cải thiện 1 chút trong khẩu phần ăn sẽ nhận được hiệu quả sức khỏe đáng kinh ngạc

Theo như nghiên cứu mới nhất, chủ bỏ 1 chút công sức thự hiện những việc như duy trì việc đi bộ nhanh chỉ 5 phút mỗi ngày, cải thiện 1 chút trong khẩu phần ăn sẽ nhận được hiệu quả sức khỏe đáng kinh ngạc
寿命を延ばすには、抜本的な改革だけでなく、日々の習慣に小さな、しかし継続的な変化を取り入れることの重要性が強調されている

Việc kéo dài tuổi thọ không chỉ là cải cách mang tính căn bản, nhấn mạnh tính quan trọng của việc áp dụng những thay đổi mang tính liên tục dù là 1 ít mỗi ngày

Việc kéo dài tuổi thọ không chỉ là cải cách mang tính căn bản, nhấn mạnh tính quan trọng của việc áp dụng những thay đổi mang tính liên tục dù là 1 ít mỗi ngày
長年にわたり、「週に150分の中程度の運動」や「1日1万歩」といった目標が提唱されてきたが、こうした数字は高齢者や多忙な人、あるいは既に健康問題を抱えている人にとっては気が重いものだった

Trong nhiều năm đưa ra mục tiêu là 1 ngày 1 vạn bước hoặc vận động 150 phút/tuần nhưng con số này sẽ làm gánh nặng tinh thần đối với những người bận rộn, người cao tuổi hoặc người đang có vấn đề về sức khỏe

Trong nhiều năm đưa ra mục tiêu là 1 ngày 1 vạn bước hoặc vận động 150 phút/tuần nhưng con số này sẽ làm gánh nặng tinh thần đối với những người bận rộn, người cao tuổi hoặc người đang có vấn đề về sức khỏe
しかし、新たな研究はこの枠組みを変え、「目標を達成できているだろうか」と問う代わりに、「今よりほんの少しだけ多くやってみたらどうなるか?」という新たな視点を提示している

Tuy nhiên nghiên cứu mới cũng chỉ ra những quan điểm mới là thay vì đặt câu hỏi thay đổi cái hiện trạng này có đạt được mục tiêu không thì hãy đặt câu hỏi là nếu bây giờ thử nhiều lần nhưng chỉ 1 chút thì sẽ thế nào nhỉ?

Tuy nhiên nghiên cứu mới cũng chỉ ra những quan điểm mới là thay vì đặt câu hỏi thay đổi cái hiện trạng này có đạt được mục tiêu không thì hãy đặt câu hỏi là nếu bây giờ thử nhiều lần nhưng chỉ 1 chút thì sẽ thế nào nhỉ?
1日にわずか5分間の中程度の運動を追加するだけで、早期死亡のリスクを減らすことができるという

Chỉ cần vận động thêm 5 phút mỗi ngày cũng sẽ giảm được nguy cơ chết sớm

Chỉ cần vận động thêm 5 phút mỗi ngày cũng sẽ giảm được nguy cơ chết sớm
この研究では、活動量計を装着した成人のデータを活用し、運動量を少し増やしたり、座っている時間を若干減らすといった些細な行動の変化をシミュレーションした

Nghiên cứu này sử dụng dữ liệu người trưởng thành đã gắn máy đo hoạt động và đã có những mô phỏng biết đổi của hoạt động 1 cách chi tiết đã nói lên được tăng hoạt động từng chút và 1 sẽ giảm ýt nhiều thời gian ngồi trên ghế.

Nghiên cứu này sử dụng dữ liệu người trưởng thành đã gắn máy đo hoạt động và đã có những mô phỏng biết đổi của hoạt động 1 cách chi tiết đã nói lên được tăng hoạt động từng chút và 1 sẽ giảm ýt nhiều thời gian ngồi trên ghế.
その結果、全員が1日5分間の中程度から高強度の運動を追加した場合、かなりの数の早期死亡を防ぐことができると推定されている

Từ kết quả đó sẽ ước lượng được rằng, Trường hợp mọi người vận động từ trung bình đến cường độ cao mỗi ngày 5 phút sẽ đề phòng được việc chết sớm khá nhiều

Từ kết quả đó sẽ ước lượng được rằng, Trường hợp mọi người vận động từ trung bình đến cường độ cao mỗi ngày 5 phút sẽ đề phòng được việc chết sớm khá nhiều
さらに、座っている時間を30分減らすことが人口全体の死亡率の低下に寄与することも明らかになった

thêm nữa là việc giảm 30 phút thời gian ngồi trên ghế sẽ giúp giảm tỉ lệ tử vong của toàn dân số

thêm nữa là việc giảm 30 phút thời gian ngồi trên ghế sẽ giúp giảm tỉ lệ tử vong của toàn dân số
また、睡眠、運動、食生活のわずかな改善が、寿命の延長や疾患を抱えない生活年数の延長と密接に関連していることも示された

Thêm nữa, việc cải thiện nhỏ của chế độ ăn, vận đồng giấc ngủ cũng liên quan mật thiết với việc kéo dài tuổi thọ những người không mắc bệnh hoặc kéo dài sinh mệnh

Thêm nữa, việc cải thiện nhỏ của chế độ ăn, vận đồng giấc ngủ cũng liên quan mật thiết với việc kéo dài tuổi thọ những người không mắc bệnh hoặc kéo dài sinh mệnh
最も健康的な習慣を持つ人々は、そうでない人々よりも約10年長く生きる可能性が高いという

Những người có thói quen lành mạnh hơn thì có khả năng cao sẽ sống lâu hơn nhưng người không hoạt động khoảng 10 năm

Những người có thói quen lành mạnh hơn thì có khả năng cao sẽ sống lâu hơn nhưng người không hoạt động khoảng 10 năm
これらの結果は、日常生活のちょっとした選択が、寿命や生活の質に大きな影響を与える可能性があることを示唆している

Kết quả của những cái này sẽ gợi ý những việc có khả năng như lựa chọn 1 chút trong cuộc sống đời thường sẽ có ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống và tuổi thọ

Kết quả của những cái này sẽ gợi ý những việc có khả năng như lựa chọn 1 chút trong cuộc sống đời thường sẽ có ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống và tuổi thọ
具体的には、階段を使う、1つ手前のバス停で降りて歩く、座る時間を減らすなど、比較的手軽にできる工夫が健康増進につながる

Về cơ bản thì những mẹo nhỏ tương đối dễ dàng có thể liên quan đến việc tăng cường sức khỏe như là sử dụng cầu thang, xuống trước 1 bến đỗ xe bus và đi bộ hay là giảm thời gian ngồi 1 chỗ

Về cơ bản thì những mẹo nhỏ tương đối dễ dàng có thể liên quan đến việc tăng cường sức khỏe như là sử dụng cầu thang, xuống trước 1 bến đỗ xe bus và đi bộ hay là giảm thời gian ngồi 1 chỗ
この研究は観察研究であるため、因果関係を断定することはできないが、大規模なデータセットや客観的な動作の測定に基づいており、その信頼性は高い

Nghiên cứu này vì là nghiên cứu quan sát nên việc kết luận nhân quả là điều không thể nhưng dựa trên những đo lường của động tác 1 cách khách quan hoặc bộ dữ liệu lớn thì mực độ tin tưởng sẽ cao

Nghiên cứu này vì là nghiên cứu quan sát nên việc kết luận nhân quả là điều không thể nhưng dựa trên những đo lường của động tác 1 cách khách quan hoặc bộ dữ liệu lớn thì mực độ tin tưởng sẽ cao
過去の研究とも一致しており、歩行量が多い人ほど死亡リスクが低いという事実を支持している

Nghiên cứu trong quá khứ cũng nhất trí chỉ ra sự thật rằng người mà càng đi bộ nhiều thì tỉ lệ chết sớm càng thấp

Nghiên cứu trong quá khứ cũng nhất trí chỉ ra sự thật rằng người mà càng đi bộ nhiều thì tỉ lệ chết sớm càng thấp
多くの人は健康に関するアドバイスに圧倒され、実際に変化をもたらすことが可能かどうか疑問を持ちがちだが、この研究の中心的なメッセージは、昨日よりも今日、ほんの少しでも多く行動することで、健康への道を切り開くことができるというものだ

Nhiều người bị choáng ngợp bởi đề xuất liên quan đến sức khỏe và

Nhiều người bị choáng ngợp bởi đề xuất liên quan đến sức khỏe và
最初の一歩は、5分間の歩行や睡眠時間の確保、野菜を一品追加するなど、小さなことで十分である

Trong nhiều năm đưa ra mục tiêu là 1

Trong nhiều năm đưa ra mục tiêu là 1
こうした小さな変化が時間の経過とともに積み重なることで、寿命や生活の質に顕著な向上をもたらすことが期待される

Trong nhiều năm đưa ra mục tiêu là 1

Trong nhiều năm đưa ra mục tiêu là 1
長く健康的な人生への道は、マラソンのような大きな挑戦から始める必要はなく、むしろ、日常のちょっとした選択から始まるのかもしれない

Trong nhiều năm đưa ra mục tiêu là 1

Trong nhiều năm đưa ra mục tiêu là 1