日本の牛丼のお店、ラーメンをはじめます

Quán bò gyudon ở Nhật bắt đầu kinh doanh thêm món ramen.

Quán bò gyudon ở Nhật bắt đầu kinh doanh thêm món ramen.
牛丼の お店は、牛肉の 値段や 電気代が 高く なって、困って います

Do giá thịt bò và chi phí điện tăng lên nên các cửa hàng gyudon đang gặp nhiều khó khăn.

Do giá thịt bò và chi phí điện tăng lên nên các cửa hàng gyudon đang gặp nhiều khó khăn.
吉野家は、ラーメンを 作って、もっと 売りたいです

Yoshinoya muốn làm ramen để tăng doanh số bán hàng.

Yoshinoya muốn làm ramen để tăng doanh số bán hàng.
すき家は、ハンバーガーを 作る お店を 始めました

Sukiya đã bắt đầu mở cửa hàng làm (bán) hamburger.

Sukiya đã bắt đầu mở cửa hàng làm (bán) hamburger.
松屋も ラーメンの お店を 買いました

Matsuya cũng đã mua lại một quán ramen.

Matsuya cũng đã mua lại một quán ramen.
みんな 新しい ことを して、もっと たくさん お金を 稼ぎたいです

Mọi người muốn làm những điều mới để kiếm được nhiều tiền hơn.

Mọi người muốn làm những điều mới để kiếm được nhiều tiền hơn.