日本と韓国をつなぐ海のトンネルの計画

Kế hoạch làm đường hầm dưới biển kết nối giữa hàn quốc và nhật bản

Kế hoạch làm đường hầm dưới biển kết nối giữa hàn quốc và nhật bản
日本と韓国の間に海の下のトンネルをつくる計画があります

Có kế hoạch làm đường hầm dưới biển giữa Hàn quốc và nhật bản

Có kế hoạch làm đường hầm dưới biển giữa Hàn quốc và nhật bản
日本の福岡と韓国の釜山を結ぶ計画です

Kế hoạch liên kết núi bư sang của hàn quốc và thành phố fukuoka của nhật bản

Kế hoạch liên kết núi bư sang của hàn quốc và thành phố fukuoka của nhật bản
このトンネルは世界の中でも長いトンネルになりそうです

Đường hầm này thì ở trên thế giới cũng có vẻ dài

Đường hầm này thì ở trên thế giới cũng có vẻ dài
車と電車が通ることができます

Xe oto và tàu điện cũng có thể đi qua được

Xe oto và tàu điện cũng có thể đi qua được
トンネルができたら、物の運び方や観光がよくなって、東アジアの国の経済がもっと強くなるかもしれません

Nếu hoàn thành xong thì khách du lịch và vận chuyển đồ cũng tốt hơn và nền kinh tế của đất nước phía đông châu á cũng sẽ trở nên mạnh mẽ hơn

Nếu hoàn thành xong thì khách du lịch và vận chuyển đồ cũng tốt hơn và nền kinh tế của đất nước phía đông châu á cũng sẽ trở nên mạnh mẽ hơn
しかし、トンネルをつくるためにたくさんのお金が必要です

Tuy nhiên để làm cái đường hầm xuyên biển này thì cũng cần rất nhiều tiền

Tuy nhiên để làm cái đường hầm xuyên biển này thì cũng cần rất nhiều tiền
海の下の地面や地震の問題もあります

Và cũng có vấn đề về động đất và bề mặt dưới biển

Và cũng có vấn đề về động đất và bề mặt dưới biển
そして、日本と韓国の関係も大きく影響します

Hơn nữa cũng ảnh hưởng rất lớn mối quan hệ của hàn quốc và nhật bản

Hơn nữa cũng ảnh hưởng rất lớn mối quan hệ của hàn quốc và nhật bản
この計画はまだ研究しているところです

Kế hoạch này thì vẫn đang trong thời gian nghiên cứu

Kế hoạch này thì vẫn đang trong thời gian nghiên cứu
専門家は「この計画は将来、東アジアの交通を大きく変えるかもしれません」と話しています

Nhà chuyên môn cũng đang nói đến sự thay đổi lớn giao thông của phía đông châu á trong tương lai

Nhà chuyên môn cũng đang nói đến sự thay đổi lớn giao thông của phía đông châu á trong tương lai