新しい仕事の学びを思い出だけにしない方法

Phương pháp khôngir chỉ nghĩ về việc học một công việc

Phương pháp khôngir chỉ nghĩ về việc học một công việc
会社で働く人が別の会社などで働いて、新しいことを学ぶ「越境学習」が注目されています

Người làm việc ở công ti mình, đi làm ỏ công ti khác, học tập những điều mới, học tập vượt biên giới công ti đang được chú ý

Người làm việc ở công ti mình, đi làm ỏ công ti khác, học tập những điều mới, học tập vượt biên giới công ti đang được chú ý
リクルートの会社は、越境学習をした人のデータを調べて、仕事に役に立つために必要なことを発表しました

Công ti rikururto đã kiểm tra dữ liệu của người học tập vượt biên giới công ti, phát biểu những điều cần thiết để có ích cho công việc

Công ti rikururto đã kiểm tra dữ liệu của người học tập vượt biên giới công ti, phát biểu những điều cần thiết để có ích cho công việc
それによると、越境学習をしても仕事のやり方が変わらないことが問題だと言っています

Theo đó,dù học tập ngoài công ti thì vẫnkhông thay đổi cách làm việc của cônh việc

Theo đó,dù học tập ngoài công ti thì vẫnkhông thay đổi cách làm việc của cônh việc
会社は、越境学習をする人は「今まで確認していなかったことを確認するようにする」「今まで当たり前だと思っていたことを疑うようにする」「どうしてそのように判断したのか、言葉で言うことを増やす」ことが必要だと言っています

Ở công ti, đã nói với những người tham gia học tập ở ngoài thì xác nhận lại điều trước gờ chưa từng kiểm tra, nghi ngờ những việc đến giờ vãn nghĩ là đương nhiên

Ở công ti, đã nói với những người tham gia học tập ở ngoài thì xác nhận lại điều trước gờ chưa từng kiểm tra, nghi ngờ những việc đến giờ vãn nghĩ là đương nhiên
そして、越境学習をする前に、今の仕事で問題だと思うことを見つけておくことが大切だと言っています

Và, người ta nói rằng trước khi tham gia kig khi ở ngoài tim ra vẫn đề được coi là cần thiết ở công việc hiện tại

Và, người ta nói rằng trước khi tham gia kig khi ở ngoài tim ra vẫn đề được coi là cần thiết ở công việc hiện tại