日本人は引っ越しが少なくなり、外国人はよく移動するようになった

Người Nhật chuyển nhà ít đi trong khi đó người nước ngoài di chuyển nhiều hơn.

Người Nhật chuyển nhà ít đi trong khi đó người nước ngoài di chuyển nhiều hơn.
最近、日本の総務省が新しいデータを発表しました

Gần đây Bộ Nội vụ của Nhật Bản đã công bố dữ liệu mới.

Gần đây Bộ Nội vụ của Nhật Bản đã công bố dữ liệu mới.
それによると、日本人の引っ越しは年々少なくなっています

Theo đó, người Nhật chuyển nhà ít dần theo các năm.

Theo đó, người Nhật chuyển nhà ít dần theo các năm.
特に、子どもがいる若い家族は、引っ越しをあまりしなくなりました

Đặc biệt là những gia đình có con nhỏ ít khi chuyển nhà.

Đặc biệt là những gia đình có con nhỏ ít khi chuyển nhà.
その理由は、家の値段が高くなったことや、生活費が上がったこと、仕事を続けるためのプレッシャー、そして将来への不安などです

Lí do của việc đó là giá nhà tăng cao, chi phí sinh hoạt tăng, áp lực tiếp tục công việc hơn thế là sự bất an trong tương lai.

Lí do của việc đó là giá nhà tăng cao, chi phí sinh hoạt tăng, áp lực tiếp tục công việc hơn thế là sự bất an trong tương lai.
多くの日本人は、今の家に住み続けることを選んでいます

Nhiều người Nhật chọn tiếp tục sống ở căn nhà hiện tại.

Nhiều người Nhật chọn tiếp tục sống ở căn nhà hiện tại.
一方で、日本に住んでいる外国人は、よく引っ越しをしています

Trái lại đó, những người nước ngoài sinh sống tại Nhật lại hay chuyển nhà.

Trái lại đó, những người nước ngoài sinh sống tại Nhật lại hay chuyển nhà.
2025年には、外国人の引っ越しが今までで一番多くなりました

Trong năm 2025, người nước ngoài chuyển nhà nhiều nhất tính tới nay.

Trong năm 2025, người nước ngoài chuyển nhà nhiều nhất tính tới nay.
外国人は仕事や生活のために、いろいろな場所に移動しています

Người nước ngoài do công việc và cuộc sống nên di chuyển tới nhiều nơi khác nhau.

Người nước ngoài do công việc và cuộc sống nên di chuyển tới nhiều nơi khác nhau.
これによって、地方の働く人が増えています

Do đó, người làm việc tại địa phương tăng lên.

Do đó, người làm việc tại địa phương tăng lên.
また、大阪では大きな変化がありました

Ngoài ra ở Osaka có sự thay đổi lớn.

Ngoài ra ở Osaka có sự thay đổi lớn.
2025年、大阪に引っ越してくる人がとても増えました

Năm 2025, số người chuyển đến Osaka đã tăng lên rất nhiều.

Năm 2025, số người chuyển đến Osaka đã tăng lên rất nhiều.
特に、日本人の男性が大阪に多く引っ越してきました

Đặc biệt là nam giới Nhật Bản đã di chuyển số lượng lớn tới Osaka.

Đặc biệt là nam giới Nhật Bản đã di chuyển số lượng lớn tới Osaka.
これは1972年以来、初めてのことです

Việc này kể từ năm 1972 mới bắt đầu.

Việc này kể từ năm 1972 mới bắt đầu.
今まで大阪から東京に行く人が多かったですが、最近は大阪に戻る人も増えています

Đến thời điểm hiện tại thì người đi Toukyou từ Osaka đông nhưng gần đây thì lượng người quay trở lại Osaka đang tăng lên.

Đến thời điểm hiện tại thì người đi Toukyou từ Osaka đông nhưng gần đây thì lượng người quay trở lại Osaka đang tăng lên.
東京は、まだ一番多くの人が引っ越してくる都市ですが、前よりその数は少なくなっています

Toukyou vẫn là thành phố có lượng người chuyển đến đông nhất nhưng so với trước đó thì số lượng đã ít đi.

Toukyou vẫn là thành phố có lượng người chuyển đến đông nhất nhưng so với trước đó thì số lượng đã ít đi.
東京の生活費や家の値段が高いことが理由です

Giá nhà và chi phí sinh hoạt ở Tokyo cao là lí do.

Giá nhà và chi phí sinh hoạt ở Tokyo cao là lí do.
そのため、大阪に引っ越す人が増えています

Do đó người chuyển đến Osaka tăng lên.

Do đó người chuyển đến Osaka tăng lên.
このように、日本では人の動き方が変わってきています

Như vậy, hướng chuyển dịch của con người tại Nhật Bản đang thay đổi.

Như vậy, hướng chuyển dịch của con người tại Nhật Bản đang thay đổi.
日本人はあまり引っ越しをしなくなり、外国人がよく移動するようになりました

Người Nhật thì ít khi di chuyển còn người nước ngoài di chuyển nhiều hơn.

Người Nhật thì ít khi di chuyển còn người nước ngoài di chuyển nhiều hơn.
大阪はまた人気のある都市になりつつあります

Osaka đang trở lại là một thành phố hấp dẫn.

Osaka đang trở lại là một thành phố hấp dẫn.
これから日本の社会や経済も、少しずつ変わっていくかもしれません

Từ nay kinh tế và xã hội Nhật Bản cũng thay đổi từng chút một chăng.

Từ nay kinh tế và xã hội Nhật Bản cũng thay đổi từng chút một chăng.
日本人は引っ越しが少なくなり、外国人はよく移動するようになった

Người Nhật di chuyển ít hơn và người nước ngoài di chuyển thường xuyên hơn.

Người Nhật di chuyển ít hơn và người nước ngoài di chuyển thường xuyên hơn.
最近、日本の総務省が新しいデータを発表しました

Mới đây, Bộ Nội vụ và Truyền thông Nhật Bản đã công bố số liệu mới

Mới đây, Bộ Nội vụ và Truyền thông Nhật Bản đã công bố số liệu mới
それによると、日本人の引っ越しは年々少なくなっています

Theo đó, số lượng người Nhật di chuyển đang giảm dần qua từng năm.

Theo đó, số lượng người Nhật di chuyển đang giảm dần qua từng năm.
特に、子どもがいる若い家族は、引っ越しをあまりしなくなりました

Các gia đình trẻ, đặc biệt là những gia đình có con nhỏ, ít di chuyển hơn.

Các gia đình trẻ, đặc biệt là những gia đình có con nhỏ, ít di chuyển hơn.
その理由は、家の値段が高くなったことや、生活費が上がったこと、仕事を続けるためのプレッシャー、そして将来への不安などです

Các lý do bao gồm giá nhà cao hơn, chi phí sinh hoạt tăng cao, áp lực phải giữ việc làm và lo lắng về tương lai.

Các lý do bao gồm giá nhà cao hơn, chi phí sinh hoạt tăng cao, áp lực phải giữ việc làm và lo lắng về tương lai.
多くの日本人は、今の家に住み続けることを選んでいます

Nhiều người Nhật chọn tiếp tục sống ở ngôi nhà hiện tại của họ.

Nhiều người Nhật chọn tiếp tục sống ở ngôi nhà hiện tại của họ.
一方で、日本に住んでいる外国人は、よく引っ越しをしています

Mặt khác, người nước ngoài sống ở Nhật Bản thường xuyên di chuyển.

Mặt khác, người nước ngoài sống ở Nhật Bản thường xuyên di chuyển.
2025年には、外国人の引っ越しが今までで一番多くなりました

Đến năm 2025, lượng người nước ngoài di chuyển sẽ cao nhất từ trước đến nay

Đến năm 2025, lượng người nước ngoài di chuyển sẽ cao nhất từ trước đến nay
外国人は仕事や生活のために、いろいろな場所に移動しています

Người nước ngoài di chuyển đến nhiều nơi để làm việc và sinh sống.

Người nước ngoài di chuyển đến nhiều nơi để làm việc và sinh sống.
これによって、地方の働く人が増えています

Kết quả là số người làm việc ở nông thôn ngày càng tăng.

Kết quả là số người làm việc ở nông thôn ngày càng tăng.
また、大阪では大きな変化がありました

Cũng có những thay đổi lớn ở Osaka.

Cũng có những thay đổi lớn ở Osaka.
2025年、大阪に引っ越してくる人がとても増えました

Vào năm 2025, số lượng người chuyển đến Osaka sẽ tăng lên đáng kể.

Vào năm 2025, số lượng người chuyển đến Osaka sẽ tăng lên đáng kể.
特に、日本人の男性が大阪に多く引っ越してきました

Đặc biệt, nhiều đàn ông Nhật Bản đã chuyển đến Osaka.

Đặc biệt, nhiều đàn ông Nhật Bản đã chuyển đến Osaka.
これは1972年以来、初めてのことです

Đây là lần đầu tiên kể từ năm 1972

Đây là lần đầu tiên kể từ năm 1972
今まで大阪から東京に行く人が多かったですが、最近は大阪に戻る人も増えています

Cho đến nay, nhiều người đã đi từ Osaka đến Tokyo, nhưng gần đây số người quay lại Osaka ngày càng tăng.

Cho đến nay, nhiều người đã đi từ Osaka đến Tokyo, nhưng gần đây số người quay lại Osaka ngày càng tăng.
東京は、まだ一番多くの人が引っ越してくる都市ですが、前よりその数は少なくなっています

Tokyo vẫn là thành phố có nhiều người di chuyển nhất nhưng ít người hơn trước

Tokyo vẫn là thành phố có nhiều người di chuyển nhất nhưng ít người hơn trước
東京の生活費や家の値段が高いことが理由です

Nguyên nhân là do chi phí sinh hoạt và giá nhà ở Tokyo cao.

Nguyên nhân là do chi phí sinh hoạt và giá nhà ở Tokyo cao.
そのため、大阪に引っ越す人が増えています

Vì vậy, ngày càng có nhiều người chuyển đến Osaka.

Vì vậy, ngày càng có nhiều người chuyển đến Osaka.
このように、日本では人の動き方が変わってきています

Bằng cách này, cách mọi người di chuyển ở Nhật Bản đang thay đổi.

Bằng cách này, cách mọi người di chuyển ở Nhật Bản đang thay đổi.
日本人はあまり引っ越しをしなくなり、外国人がよく移動するようになりました

Người Nhật không di chuyển nhiều nữa và người nước ngoài bắt đầu di chuyển thường xuyên hơn.

Người Nhật không di chuyển nhiều nữa và người nước ngoài bắt đầu di chuyển thường xuyên hơn.
大阪はまた人気のある都市になりつつあります

Osaka cũng đang trở thành một thành phố nổi tiếng

Osaka cũng đang trở thành một thành phố nổi tiếng
これから日本の社会や経済も、少しずつ変わっていくかもしれません

Xã hội và nền kinh tế Nhật Bản có thể sẽ thay đổi từng chút một kể từ bây giờ.

Xã hội và nền kinh tế Nhật Bản có thể sẽ thay đổi từng chút một kể từ bây giờ.