アメリカのニュースキャスターの母がいなくなる 警察が男性をはなす

Mẹ của một người dẫn chương trình tin tức người Mỹ mất tích; cảnh sát thả người đàn ông đó.

Mẹ của một người dẫn chương trình tin tức người Mỹ mất tích; cảnh sát thả người đàn ông đó.
アメリカで有名なテレビのキャスター、サバンナ・ガスリーさんの母親が、先月31日からいなくなっています

Mẹ của Savannah Guthrie, một người dẫn chương trình truyền hình nổi tiếng người Mỹ, đã qua đời vào ngày 31 tháng trước.

Mẹ của Savannah Guthrie, một người dẫn chương trình truyền hình nổi tiếng người Mỹ, đã qua đời vào ngày 31 tháng trước.
FBIは、ガスリーさんの母親が誰かに連れていかれたと考えています

FBI tin rằng mẹ của Guthrie có thể đã bị những kẻ không rõ danh tính bắt cóc.

FBI tin rằng mẹ của Guthrie có thể đã bị những kẻ không rõ danh tính bắt cóc.
アリゾナ州の家の近くで撮った映像を出して、情報を集めています

Chúng tôi đang thu thập thông tin bằng cách công bố các đoạn video được quay gần nhà chúng tôi ở Arizona.

Chúng tôi đang thu thập thông tin bằng cách công bố các đoạn video được quay gần nhà chúng tôi ở Arizona.
警察は10日、ある男性から話しを聞きました

Vào ngày 10, cảnh sát đã nghe được lời kể từ một người đàn ông.

Vào ngày 10, cảnh sát đã nghe được lời kể từ một người đàn ông.
この男性は「私は荷物を届ける仕事をしています

Người đàn ông này nói: Tôi làm nghề giao hành lý.

Người đàn ông này nói: Tôi làm nghề giao hành lý.
荷物を届けたことはあるかもしれません

Có thể bạn đã có cơ hội gửi một món đồ nào đó trong hành lý của mình.

Có thể bạn đã có cơ hội gửi một món đồ nào đó trong hành lý của mình.
でも、誘拐はしていません

Nhưng tôi không bắt cóc ai cả.

Nhưng tôi không bắt cóc ai cả.
彼女が誰なのかも知りません」と話しました

Tôi thậm chí còn không biết cô ấy là ai, anh ta nói.

Tôi thậm chí còn không biết cô ấy là ai, anh ta nói.
警察はこの男性を帰しました

Cảnh sát đã cho người đàn ông về nhà.

Cảnh sát đã cho người đàn ông về nhà.
ガスリーさんの母親は、まだ見つかっていません