日本でクマの手の鍋を食べてみた体験

Trải nghiệm ăn thử món lẩu bàn tay gấu ở Nhật

Trải nghiệm ăn thử món lẩu bàn tay gấu ở Nhật
日本では、肉と言うと、豚肉や鶏肉、牛肉などいろいろな種類があります

Ở Nhật Bản, khi nói đến thịt thì có nhiều loại như thịt heo, thịt gà, thịt bò v.v

Ở Nhật Bản, khi nói đến thịt thì có nhiều loại như thịt heo, thịt gà, thịt bò v.v
でも、どの肉かを言わずに「肉がおいしい」と言うことも多いです

Tuy nhiên, người ta thường nói chung chung thịt ngon mà không nói rõ là loại thịt nào hơn.

Tuy nhiên, người ta thường nói chung chung thịt ngon mà không nói rõ là loại thịt nào hơn.
ある日、セイジさんは同僚のアヒルネコさんを家に呼んで、一緒に鍋料理を食べました

Một ngày nọ, ông Seiji gọi đồng nghiệp của mình, ông Aruhineko, đến nhà và họ cùng nhau ăn một món lẩu.

Một ngày nọ, ông Seiji gọi đồng nghiệp của mình, ông Aruhineko, đến nhà và họ cùng nhau ăn một món lẩu.
セイジさんの家は渋谷駅の近くですが、静かな場所にあります

Nhà Seiji gần ga Shibuya nhưng ở một nơi yên tĩnh.

Nhà Seiji gần ga Shibuya nhưng ở một nơi yên tĩnh.
普段はダンボール箱をテーブルにしていますが、この日はスーツケースに布をかけてテーブルを作りました

Tôi thường sử dụng hộp các tông làm bàn, nhưng vào ngày này tôi đã làm một chiếc bàn bằng cách bọc một chiếc vali bằng vải.

Tôi thường sử dụng hộp các tông làm bàn, nhưng vào ngày này tôi đã làm một chiếc bàn bằng cách bọc một chiếc vali bằng vải.
鍋がテーブルに来たとき、アヒルネコさんはとてもびっくりしました

Anh Aruhineko rất bất ngờ khi món lẩu được đặt lên bàn.

Anh Aruhineko rất bất ngờ khi món lẩu được đặt lên bàn.
なぜなら、鍋の中にクマの手が丸ごと入っていたからです

Đó là vì bên trong nồi có nguyên một chiếc chân gấu.

Đó là vì bên trong nồi có nguyên một chiếc chân gấu.
このクマの手は、千葉県の特別な店で買いました

Tôi đã mua bàn tay gấu này tại một cửa hàng đặc biệt ở tỉnh Chiba.

Tôi đã mua bàn tay gấu này tại một cửa hàng đặc biệt ở tỉnh Chiba.
値段は8,600円でした

Giá là 8,600 yên.

Giá là 8,600 yên.
セイジさんは、クマの手をおいしく作るために、圧力鍋で7時間以上煮ました
味付けは、しょうゆ、みりん、かつおだし、生姜を使いました
食べるときは、ナイフでクマの指の間の肉を切ります
肉はとてもやわらかく、豚のスペアリブや鶏のからあげのような感じです
でも、味は普通の肉とちがい、野生の動物の味が強いです
食感は少しねばりがあり、コラーゲンが多いです
もつ鍋に少し似ていると思う人もいます
見た目は少しこわいですが、日本の珍しい食文化を知ることができる、特別な体験でした