日本の若い人のけっこんのかんがえかた

Cách suy nghĩ về việc kết hôn của thanh niên Nhật.

Cách suy nghĩ về việc kết hôn của thanh niên Nhật.
マイナビの 調査で、若い人の 考え方が 変わっていることが 分かりました

Theo điều tra của Mainavi ,chúng ta đã dần hiểu ra được những thay đổi trong cách suy nghĩ của thanh niên.

Theo điều tra của Mainavi ,chúng ta đã dần hiểu ra được những thay đổi trong cách suy nghĩ của thanh niên.
多くの 男子大学生は、結婚したら 夫婦で 働きたいと 思っています

Những nam sinh đại học có ý nghĩ về việc kết hôn và sống với tư cách vợ chồng.

Những nam sinh đại học có ý nghĩ về việc kết hôn và sống với tư cách vợ chồng.
女子学生は、結婚しないで 自分の お金で 生活したいと 思う人が 増えています

Trong khi đó việc những nữ sinh không kết hôn và chỉ muốn sống và tiêu tiền cho bản thân thì ngày một cao.

Trong khi đó việc những nữ sinh không kết hôn và chỉ muốn sống và tiêu tiền cho bản thân thì ngày một cao.
社会人も、結婚しない人や 子どもを 持たない人が 増えています

Những người ở độ tuổi trưởng thành hơn thì việc không kết hôn hay không có con cái thì ngày càng tăng.

Những người ở độ tuổi trưởng thành hơn thì việc không kết hôn hay không có con cái thì ngày càng tăng.
自由な 時間を 大切に したいからです

Vì họ chỉ muốn tận hưởng thời gian tự do.

Vì họ chỉ muốn tận hưởng thời gian tự do.
日本の若い人のけっこんのかんがえかた

Cách suy nghĩ về việc kết hôn của giới trẻ Nhật Bản.

Cách suy nghĩ về việc kết hôn của giới trẻ Nhật Bản.
マイナビの 調査で、若い人の 考え方が 変わっていることが 分かりました

Theo điều tra của mainabi có thể biết được cách suy nghĩ của người trẻ đã thay đổi.

Theo điều tra của mainabi có thể biết được cách suy nghĩ của người trẻ đã thay đổi.
多くの 男子大学生は、結婚したら 夫婦で 働きたいと 思っています

Nhiều nam sinh ở trường đại học họ mong muốn sau khi kết hôn thì hai vợ chồng cùng làm việc.

Nhiều nam sinh ở trường đại học họ mong muốn sau khi kết hôn thì hai vợ chồng cùng làm việc.
女子学生は、結婚しないで 自分の お金で 生活したいと 思う人が 増えています

Ngược lại, nữ sinh có cách nghĩ là không muốn kết hôn và sống bằng chính đồng tiền của mình ngày càng tăng.

Ngược lại, nữ sinh có cách nghĩ là không muốn kết hôn và sống bằng chính đồng tiền của mình ngày càng tăng.
社会人も、結婚しない人や 子どもを 持たない人が 増えています

Những người ở độ tuổi trưởng thành,chọn sống độc thân hoặc là không muốn sinh con ngày càng tăng lên.

Những người ở độ tuổi trưởng thành,chọn sống độc thân hoặc là không muốn sinh con ngày càng tăng lên.
自由な 時間を 大切に したいからです

Chỉ vì họ mong muốn tận hưởng thời gian tự do cho chính mình.

Chỉ vì họ mong muốn tận hưởng thời gian tự do cho chính mình.