NASA、月に行く前に新しい訓練をすることにしました

Nasađax quyết định huấn luyện mới trước khi đi vào cung trăng

Nasađax quyết định huấn luyện mới trước khi đi vào cung trăng
アメリカのNASAは、世界の国と一緒に月を調べる「アルテミス計画」を行っています

Nasa của mỹ, tổ chức kế hoạch Arutemisu tìm lên cung trăng cùng với các nước trên thế giới

Nasa của mỹ, tổ chức kế hoạch Arutemisu tìm lên cung trăng cùng với các nước trên thế giới
人が月に行く計画もあります

Còn có cả kết hoạch đưa người vào cung trăng.

Còn có cả kết hoạch đưa người vào cung trăng.
NASAは27日、この計画を変えると発表しました

Ngày 27, NASA thông báo sẽ thay đổi kế hoạch.

Ngày 27, NASA thông báo sẽ thay đổi kế hoạch.
月に行く前に、2027年に宇宙で訓練をすることを決めました

Trước khi lên mặt trăng, người ta đã quyết định rằng việc huấn luyện sẽ diễn ra trong không gian vào năm 2027.

Trước khi lên mặt trăng, người ta đã quyết định rằng việc huấn luyện sẽ diễn ra trong không gian vào năm 2027.
人が乗った宇宙船と月に着くための宇宙船を、地球の周りを回る軌道に上げて、宇宙でつなげる訓練を行います

Một cuộc diễn tập huấn luyện nhằm kết nối một tàu vũ trụ có người lái và một tàu vũ trụ khác để đưa chúng lên quỹ đạo quanh Mặt Trăng.

Một cuộc diễn tập huấn luyện nhằm kết nối một tàu vũ trụ có người lái và một tàu vũ trụ khác để đưa chúng lên quỹ đạo quanh Mặt Trăng.
NASAは、2028年に月に行く計画です

NASA đang lên kế hoạch đưa con người lên Mặt Trăng vào năm 2028.

NASA đang lên kế hoạch đưa con người lên Mặt Trăng vào năm 2028.
2回行くことを目指しています

Tôi dự định sẽ đi hai lần.

Tôi dự định sẽ đi hai lần.