ルーブル美術館でチケットをわたす人たちがつかまりました

Người ta đã bắt quả tang một số người phát vé trái phép tại Bảo tàng Louvre.

Người ta đã bắt quả tang một số người phát vé trái phép tại Bảo tàng Louvre.
パリの ルーブル美術館で、ガイドが チケットを 何回も 使いました

Chúng tôi đã đến Bảo tàng Louvre ở Paris và hướng dẫn viên đã sử dụng vé nhiều lần.

Chúng tôi đã đến Bảo tàng Louvre ở Paris và hướng dẫn viên đã sử dụng vé nhiều lần.
9人が 警察に 捕まりました

Cảnh sát đã bắt giữ chín người.

Cảnh sát đã bắt giữ chín người.
ガイドは、同じ チケットで 中国人を 美術館に 入れました

Hướng dẫn viên đã cho phép một người Trung Quốc vào bảo tàng với cùng một tấm vé.

Hướng dẫn viên đã cho phép một người Trung Quốc vào bảo tàng với cùng một tấm vé.
そして、お金を 渡して、検査を しないように しました

Sau đó tôi đưa tiền cho họ để họ không phải làm các xét nghiệm.

Sau đó tôi đưa tiền cho họ để họ không phải làm các xét nghiệm.
この 問題は、10年 前から 続いていました

Vấn đề này đã kéo dài suốt 10 năm.

Vấn đề này đã kéo dài suốt 10 năm.
被害は たくさん ありました

Đã có rất nhiều thiệt hại.

Đã có rất nhiều thiệt hại.