「トモの日記」エレベーターの中で

Nhật ký của Tomo Nikki Bên trong thang máy

Nhật ký của Tomo Nikki Bên trong thang máy
昨日、会社で 大変な ことが ありました

ngày hôm qua, ở công ty thì tôi có trải nghiệm kinh khủng

ngày hôm qua, ở công ty thì tôi có trải nghiệm kinh khủng
私は 仕事の あと、エレベーターに 乗りました

sau khi công việc, tôi vào thang máy

sau khi công việc, tôi vào thang máy
でも、エレベーターが 突然 止まりました

thế nhưng, thang máy thì dừng lại bất ngờ

thế nhưng, thang máy thì dừng lại bất ngờ
中に 私と ほかの 人が いて、全部で 6人でした

trong thang máy thì có tôi và những người khác, tổng cộng là 6 người

trong thang máy thì có tôi và những người khác, tổng cộng là 6 người
電気は ついて いましたが、ドアは 開きませんでした

đèn điện thì bật nhưng cửa thang máy không mở

đèn điện thì bật nhưng cửa thang máy không mở
私は 少し こわかったです

tôi thì có chút sợ

tôi thì có chút sợ
時間は 夜 7時半ごろでした

thời gian thì khoảng 7 giờ rưỡi tối

thời gian thì khoảng 7 giờ rưỡi tối
エレベーターの 中に 非常ボタンが ありました

trong thang máy thì có nút bấm khẩn cấp

trong thang máy thì có nút bấm khẩn cấp
私は その ボタンを 押しました

tôi đã nhấn vào nút này

tôi đã nhấn vào nút này
エレベーターの 中は 少し 暑かったです
30分ぐらい して、音が しました
「トモの日記」エレベーターの中で

Nhật kí của Tomo Trong thang máy

Nhật kí của Tomo Trong thang máy
昨日、会社で 大変な ことが ありました

Hôm qua, tôi đã gặp rắc rối ở công ty

Hôm qua, tôi đã gặp rắc rối ở công ty
私は 仕事の あと、エレベーターに 乗りました

Tôi sau khi kết thúc công việc thì leo vào thang máy

Tôi sau khi kết thúc công việc thì leo vào thang máy
でも、エレベーターが 突然 止まりました

Tuy nhiên, thang máy đột nhiên dừng lại.

Tuy nhiên, thang máy đột nhiên dừng lại.
中に 私と ほかの 人が いて、全部で 6人でした

Trong đó có tôi và những người khác.Tổng 6 người.

Trong đó có tôi và những người khác.Tổng 6 người.
電気は ついて いましたが、ドアは 開きませんでした

Điện thì vẫn bật nhưng cửa thang máy không mở ra.

Điện thì vẫn bật nhưng cửa thang máy không mở ra.
私は 少し こわかったです

Tôi thấy hơi sợ.

Tôi thấy hơi sợ.
時間は 夜 7時半ごろでした

thời gian lúc đó là khoảng 7 rưỡi tối.

thời gian lúc đó là khoảng 7 rưỡi tối.
エレベーターの 中に 非常ボタンが ありました

Trong thang máy có nút bấm khẩn cấp

Trong thang máy có nút bấm khẩn cấp
私は その ボタンを 押しました

Tôi đã bấm nút

Tôi đã bấm nút
会社の 人が 「今、行きます

"Giờ tôi đang đến đó"

"Giờ tôi đang đến đó"
」と 言いました

Người của công ty báo

Người của công ty báo
エレベーターの 中は 少し 暑かったです

Trong thang máy tôi cảm thấy hơi nóng

Trong thang máy tôi cảm thấy hơi nóng
みんな 静かに 待ちました

mọi người chờ đợi trong yên lặng

mọi người chờ đợi trong yên lặng
私は 水を 少し 飲みました

Tôi uống một chút nước.

Tôi uống một chút nước.
30分ぐらい して、音が しました

Khoảng 30 phút sau ,có âm thanh phát ra

Khoảng 30 phút sau ,có âm thanh phát ra
そして、ドアが 少し 開きました

Sau đó cánh cửa mở ra một chút

Sau đó cánh cửa mở ra một chút
私たちは ゆっくり 外に 出ました

Chúng tôi chầm chậm thoát ra ngoài

Chúng tôi chầm chậm thoát ra ngoài
だれも けがを しませんでした

Không một ai bị thương

Không một ai bị thương
よかったです

May quá.

May quá.